CH3CHO ra CH3COONH4 | CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

Tailieumoi.vn xin giới thiệu phương trình CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag gồm điều kiện phản ứng, cách thực hiện, hiện tượng phản ứng và một số bài tập liên quan giúp các em củng cố toàn bộ kiến thức và rèn luyện kĩ năng làm bài tập về phương trình phản ứng hóa học. Mời các bạn đón xem:

Thank you for reading this post, don't forget to subscribe!

Thank you for reading this post, don’t forget to subscribe!

Phương trình CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

Bạn đang xem: CH3CHO ra CH3COONH4 | CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

1. Phương trình phản ứng hóa học

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

2. Hiện tượng nhận biết phản ứng.

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm Ag (bạc) (trạng thái: kt), NH4NO3 (amoni nitrat), CH3COONH4 (Amoni axetat), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia AgNO3 (bạc nitrat), CH3CHO (Andehit axetic), H2O (nước), NH3 (amoniac), biến mất.

3. Điều kiện phản ứng

– Nhiệt độ thường

4. Bản chất của các chất tham gia phản ứng

4.1. Bản chất của CH3CHO (Andehit axetic)

– Trong phản ứng trên CH3CHO là chất khử.

Xem thêm : Bài 39: Bài thực hành số 4: Tính chất các hợp chất của halogen

– Đây là phản ứng oxi hoá không hoàn toàn hay còn gọi là phản ứng tráng bạc do người ta dùng phương pháp này để tráng một lớp Ag trên mặt kính làm gương soi, tráng ruột phích.

4.2. Bản chất của AgNO3 (Bạc nitrat)

– Trong phản ứng trên AgNO3 là chất oxi hoá.

– AgNO3 chứa một lượng lớn các ion bạc nên nó có đặc tính oxi hóa mạnh.

5. Tính chất hóa học

5.1. Tính chất hóa học của CH3CHO

  • Andehit axetic tác dụng với Cu(OH)2 và NaOH sinh ra Natri axetat, đồng I oxit và nước:

CH3CHO + 2CU(OH)2 + NaOH → CH3COONa + CU2O + 3H2O

  • Andehit axetic tác dụng với H2 tạo ra etanol:

CH3CHO + H2 → CH3CH2OH

  • Tác dụng với đồng (II) oxit, thu được sản phẩm là axit axetic, đồng (I) oxit và nước:

2CH3CHO + Cu(OH)2 → CH3COOH + Cu2O + 2H2O

  • Phản ứng tráng bạc (phản ứng đặc trưng nhất của andehit):

CH3CHO +4AgNO3 + 5NH3 → 4Ag + 3CH3COONH4 + 3NH4NO3

  • Andehit axetic phản ứng oxi hóa không hoàn toàn với O2 cho ra axit axetic:

CH3CHO + ½ O2 (xúc tác Mn2+ và nhiệt độ) → CH3COOH

5.2. Tính chất hóa học của AgNO3

– Mang tính chất hóa học của muối

Xem thêm : Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Al2O3 ra NaAlO2 – Hóa 12

Tác dụng với muối

AgNO3 + NaCl →AgCl↓+ NaNO3

2AgNO3 + BaCl2 →2AgCl↓+ Ba(NO3)2

Tác dụng với kim loại:

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

Tác dụng với axit:

AgNO3 + HI → AgI ↓ + HNO3

Oxi hóa được muối sắt (II)

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

6. Cách thực hiện phản ứng

– Cho AgNO3 (bạc nitrat) phản ứng với CH3CHO (Andehit axetic) phản ứng với H2O (nước) phản ứng với NH3 (amoniac) và tạo ra chất Ag (bạc) phản ứng với NH4NO3 (amoni nitrat) phản ứng với CH3COONH4 (Amoni axetat).

7. Bạn có biết

– Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này.

8. Bài tập liên quan

Nguồn: https://ieltskey.edu.vnDanh mục: Hóa