Cr2O3 + NaOH (đặc) → NaCrO2 + H2O | Cr2O3 ra NaCrO2

Mời các em cùng theo dõi bài học hôm nay với tiêu đề Cr2O3 + NaOH (đặc) → NaCrO2 + H2O | Cr2O3 ra NaCrO2

Thank you for reading this post, don't forget to subscribe!

Thank you for reading this post, don’t forget to subscribe!

Thầy cô https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/ xin giới thiệu phương trình Cr2O3 + 2NaOH (đặc) → 2NaCrO2 + H2O gồm điều kiện phản ứng, cách thực hiện, hiện tượng phản ứng và một số bài tập liên quan giúp các em củng cố toàn bộ kiến thức và rèn luyện kĩ năng làm bài tập về phương trình phản ứng hóa học của Crom. Mời các em theo dõi bài học sau đây nhé:

Bạn đang xem: Cr2O3 + NaOH (đặc) → NaCrO2 + H2O | Cr2O3 ra NaCrO2

Phương trình Cr2O3 + 2NaOH (đặc) → 2NaCrO2 + H2O

Bạn đang xem: Cr2O3 + NaOH (đặc) → NaCrO2 + H2O | Cr2O3 ra NaCrO2

1. Phương trình phản ứng hóa học:

Cr2O3 + 2NaOH (đặc) → 2NaCrO2 + H2O

2. Hiện tượng nhận biết phản ứng

– Chất rắn màu lục thẫm Dicromtrioxit (Cr2O3) tan dần trong dung dịch

3. Điều kiện phản ứng

– Điều kiện khác: Khi nấu kết.

4. Tính chất hoá học

4.1. Tính chất hoá học của Cr2O3

– Cr2O3 là oxit lưỡng tính, có khả năng tác dụng cả với dung dịch bazo và dung dịch axit.

Cr2O3 + 2NaOH (đặc) → 2NaCrO2 + H2O

Cr2O3 + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2O

hay

Cr2O3 + 2NaOH đặc + 3H2O → 2Na[Cr(OH)4]

4.2. Tính chất hoá học của NaOH

– NaOH là một bazơ mạnh, khiến quỳ tím chuyển sang màu xanh, còn dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng.

– Phản ứng với axit tạo thành muối và nước

NaOH + HCl → NaCl + H2O

– Phản ứng với oxit axit:

2 NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O

NaOH + SO2 → NaHSO3

– Phản ứng với axit hữu cơ để tạo thành muối và thủy phân este, peptit

Xem thêm : NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O

– Phản ứng với muối tạo bazo mới và muối mới

2 NaOH + CuCl2 → 2 NaCl + Cu(OH)2

– Tác dụng với kim loại lưỡng tính

2 NaOH + 2 Al + 2 H2O → 2 NaAlO2 + 3 H2

– Tác dụng với hợp chất lưỡng tính

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2 H2O

2 NaOH + Al2O3 → 2 NaAlO2 + H2O

5. Cách thực hiện phản ứng

– cho oxit Cr2O3 vào ống nghiệm sau đó nhỏ vài giọt dung dịch NaOH đặc vào .

6. Bạn có biết

– Cr2O3 là oxit lưỡng tính có thể tác dụng được với axit và kiềm đặc.

7. Bài tập liên quan

Ví dụ 1: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. CrO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo dung dịch chứa H2CrO4 và H2Cr2O7.

B. Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6.

C. Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl loãng.

D. Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được oxit crom (III).

Hướng dẫn giải

Đáp án C

A. Đúng, CrO3 là oxit axit khi tác dụng với nước tạo dung dịch chứa 2 axit H2CrO4 và H2Cr2O7.

B. Đúng, Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6.

C. Sai, Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch HCl loãng nhưng không tan trong NaOH loãng, chỉ tác dụng với NaOH đặc nóng hoặc nóng chảy.

D. Đúng, Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được Cr2O3.

Ví dụ 2: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3, Cr2O3, (NH4)2CO3, K2HPO4. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Hướng dẫn giải

Đáp án D

Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3, Cr2O3, (NH4)2CO3, K2HPO4.

Ví dụ 3: Chất rắn X màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH và brom được dung dịch màu vàng, cho H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất rắn X

A. Cr2O3.

B. CrO

C. Cr2O

D. Cr

Hướng dẫn giải

Đáp án A

Cr2O3 + HCl → CrCl3 + H2O

CrCl3 + NaOH + Br2 → Na2CrO4 + NaBr + H2O

CrO42- + H+ → Cr2O72- + H2O

8. Một số phương trình phản ứng hoá học khác của Crom (Cr) và hợp chất:

4CrO3 + C2H5OH → 2CO2↑ + 2Cr2O3 + 3H2O

2CrO3 + 2NH3 → N2↑ + Cr2O3 + 3H2O

Cr2O3 + 6HCl(đặc) → 2CrCl3 + 3H2O

Cr2O3 + 2KOH(đặc) → 2KCrO2 + H2O

Cr2O3 + 2Al → 2Cr + Al2O3

K2Cr2O7 + 14HCl → 2CrCl3 + 2KCl + 3Cl2↑ + 7H2O

K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

Trên đây là toàn bộ nội dung về bài học Cr2O3 + NaOH (đặc) → NaCrO2 + H2O | Cr2O3 ra NaCrO2 . Hy vọng sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em hoàn thành tốt bài tập của mình.

Đăng bởi: https://thcslequydoncaugiay.edu.vn/

Chuyên mục: Tài Liệu Học Tập

Nguồn: https://ieltskey.edu.vnDanh mục: Hóa