– muzika

Phản ứng Ca(NO3)2 hay Ca(NO3)2 ra O2 hoặc Ca(NO3)2 ra Ca(NO2)2 thuộc loại phản ứng oxi hóa khử đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Ca(NO3)2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

Thank you for reading this post, don't forget to subscribe!

Ca(NO3)2 → O2 ↑ + Ca(NO2)2

Điều kiện phản ứng

Bạn đang xem:

– Nhiệt độ: 450-500o C

Cách thực hiện phản ứng

– Nhiệt phân muối Ca(NO3)2 thu được Ca(NO2)2 và khí oxi

Hiện tượng nhận biết phản ứng

– Nhiệt phân canxi nitrat thu được canxi nitrit và khí oxi

Bạn có biết

Tương tự như Ca(NO3)2, nhiệt phân các muối nitrat của các kim loại như Li, K,Na, Ba cũng thu được muối nitrit tương ứng và khí oxi

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Từ đá vôi (CaCO3), điều chế Ca bằng cách:

A. Dùng kali đẩy canxi ra khỏi CaCO3

Xem thêm : Dissociation of methyl formate (HCOOCH3) molecules upon low-energy electron attachment | Astronomy & Astrophysics (A&A)

B. Điện phân nóng chảy CaCO3

C. Nhiệt phân CaCO3

D. Hòa tan với dd HCl rồi điện phân nóng chảy sản phẩm

Đáp án D

Xem thêm : KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

Giải thích:

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

CaCl2 → Ca + Cl2 ↑

Ví dụ 2: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại Ca thuộc nhóm

A. IA B. IIIA

C. IVA D. IIA

Đáp án D

Xem thêm : KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

Giải thích:

Canxi là một kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA

Ví dụ 3: Để sát trùng, tẩy uế xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta dùng

A. Ca(OH)2

B. CaO

C.CaCO3

D. CaOCl2

Đáp án D

Xem thêm : KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

Giải thích:

Clorua vôi được sử dụng cho việc khử trùng và cũng là một thành phần trong bột tẩy trắng. Nó cũng được sử dụng tẩy uế và gỡ rêu tảo

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • Ca(NO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2NaNO3
  • Ca(NO3)2 + K2CO3 → CaCO3 ↓ + 2KNO3
  • Phản ứng hóa học:Ca(NO3)2 + Li2CO3 → CaCO3 ↓ + 2LiNO3
  • Phản ứng hóa học:Ca(NO3)2 + Rb2CO3 → CaCO3 ↓ + 2RbNO3
  • Ca(NO3)2 + Cs2CO3 → CaCO3 ↓ + 2CsNO3
  • Ca(NO3)2 + Na2SO3 → CaSO3 ↓ + 2NaNO3
  • Ca(NO3)2 + K2SO3 → CaSO3 ↓ + 2KNO3
  • Phản ứng hóa học:Ca(NO3)2 + Li2SO3 → CaSO3 ↓ + 2LiNO3
  • Ca(NO3)2 + Rb2SO3 → CaSO3 ↓ + 2RbNO3
  • Ca(NO3)2 + Cs2SO3 → CaSO3 ↓ + 2CsNO3
  • Ca(NO3)2 + Na2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2NaNO3
  • Ca(NO3)2 + K2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2KNO3
  • Ca(NO3)2 + Li2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2LiNO3
  • Ca(NO3)2 + Rb2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2RbNO3
  • Ca(NO3)2 + Cs2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2CsNO3
  • Phản ứng hóa học:(NH4)2CO3 + Ca(NO3)2 → CaCO3 ↓ + 2NH4NO3
  • Ca(NO3)2 + 2NaF → CaF2 ↓ + 2NaNO3
  • Ca(NO3)2 + 2KF → CaF2 ↓ + 2KNO3
  • Ca(NO3)2 + 2LiF → CaF2 ↓ + 2LiNO3
  • Ca(NO3)2 + 2NH4F → CaF2 ↓ + 2NH4NO3
  • Ca(NO3)2 + 2NaOH → Ca(OH)2 ↓ + 2NaNO3
  • Ca(NO3)2 + 2KOH → Ca(OH)2 ↓ + 2KNO3
  • Ca(NO3)2 + Ba(OH)2 → Ca(OH)2 ↓ + Ba(NO3)2
  • 3Ca(NO3)2 + 2(NH4)3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6NH4NO3
  • 3Ca(NO3)2 + 2Na3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6NaNO3
  • 3Ca(NO3)2 + 2K3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6KNO3
  • 3Ca(NO3)2 + 2Li3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6LiNO3
  • 3Ca(NO3)2 + 2Cs3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6CsNO3
  • Ca(NO3)2 + 2H2 → 2H2O + 2Ca(NO2)2

Săn SALE shopee tháng 9:

  • Đồ dùng học tập giá rẻ
  • Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L’Oreal mua 1 tặng 3

Nguồn: https://muzika.edu.vnDanh mục: Hóa