Tỷ giá Yen VND có tỷ giá mua cao nhất ở Agribank đạt 161,70 JPY/VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay 8/10/2023: Tỷ giá Yên Nhật và Yên VCB nhiều khả năng sẽ tiếp tục tăng mạnh Tỷ giá USD hôm nay 8/10/2023: Giá Dollar hôm nay, USD VCB tuần trước xanh Giá vàng hôm nay 8/10 Năm 2023: Giá vàng 9999, SJC, 24K, Mi Hong, PNJ, DOJI tăng cuối tuần

Tỷ giá yên trong nước hôm nay 9/10/2023

Thank you for reading this post, don't forget to subscribe!

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay khảo sát sáng ngày 09/10/2023 tại các ngân hàng, cụ thể như sau:

Tại VCB, tỷ giá Yên Nhật của VCB có tỷ giá mua vào là 159,03 đồng/JPY và tỷ giá bán ra là 168,34 đồng/JPY, giảm 0,01 đồng ở cả hai chiều.

Tại Vietinbank, tỷ giá Yên giảm 0,01 đồng ở bên mua và giảm 1,05 đồng ở bên bán, tương đương 159,1 VNĐ/JPY và 168,8 VNĐ/JPY.

Tại Ngân hàng HSBC, tỷ giá Yên Nhật ở bên mua giảm 0,29 đồng ở bên mua và giảm 0,34 đồng ở bên bán, đạt lần lượt 160,5 VNĐ/JPY và 168,82 VNĐ/JPY.

Tại Agribank, tỷ giá Yên Nhật ở cả hai chiều mua và bán lần lượt là 161,70 VNĐ/JPY và 165,71 VNĐ/JPY – giảm 0,28 đồng ở cả hai chiều mua và bán.

Tại Eximbank, tỷ giá mua và tỷ giá bán giảm 0,34 đồng ở bên mua và 0,28 đồng ở bên bán, đạt mức giá lần lượt là 161,07 VNĐ/JPY và 165,62 VNĐ/JPY.

Tại Techcombank, tỷ giá Yên Nhật giảm 0,17 đồng ở chiều mua và giảm 12,43 đồng ở chiều bán với mức giá lần lượt là 156,87 VNĐ/JPY và 156,87 VNĐ/JPY.

Tại Sacombank, tỷ giá Yên Nhật giảm -0,25 đồng ở bên mua, tương ứng với mức giá 160,96 VNĐ/JPY và giảm 0,15 đồng ở bên bán, tương ứng với mức giá 156,87 VNĐ/JPY.

Tại Ngân hàng NCB, tỷ giá Yên Nhật là 159,52 VNĐ/JPY ở bên mua và 167,40 VNĐ/JPY ở bên bán (tương ứng giảm 0,43 đồng ở bên mua và giảm 0,37 đồng ở bên bán) . bán)

Tại ngân hàng HSBC, tỷ giá Yên Nhật giảm 0,41 đồng ở cả chiều mua và 0,42 đồng ở chiều bán, đạt lần lượt 160,11 VNĐ/JPY và 167,18 VNĐ/JPY.

Theo khảo sát của Báo Công Thương, tỷ giá Yên Nhật hôm nay tại Agribank là ngân hàng có tỷ giá mua Yên Nhật cao nhất còn Sacombank và Techcombank là 2 ngân hàng có tỷ giá bán thấp nhất trong số các ngân hàng.

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay 09/10/2023: Tỷ giá Yên Nhật, Yên VNĐ có tỷ giá mua cao nhất tại Agribank đạt 161,70 JPY/đồng
Tỷ giá yên hôm nay ngày 9 tháng 10 năm 2023

Vào lúc 6h ngày 09/10/2023, tổng hợp tỷ giá Yên/ VNĐ tại một số ngân hàng như sau:

*Lưu ý: Tỷ giá mua bán tiền mặt

Ngày

Ngày 9 tháng 10 năm 2023

Những thay đổi so với phiên trước

Ngân hàng

Mua

Bán

Mua

Bán

vietcombank

159.03

168,34

VietinBank

159,1

168,8

BIDV

160,5

168,82

Agribank

161,70

165,71

Eximbank

161,07

165,62

Sacombank

160,96

156,87

Techcombank

156,87

156,87

NCB

159,52

167,40

HSBC

160,11

167,18

Tỷ giá chợ đen (đồng/JPY)

163,48

164,48

1. VCB – Cập nhật: 10/10/2023 03:27 – Thời gian cung cấp website
Tiền tệ Mua Bán
Tên Mã số Tiền mặt Chuyển khoản
ĐÔ LA ÚC AUD 15.110,34 15.262,97 15.753,65
ĐÔ LA CANADA CAD 17.397,67 17.573,41 18.138,37
PHÁP THỤY SĨ CHF 26.092,69 26.356,25 27.203,57
nhân dân tệ nhân dân tệ CNY 3.278,00 3.311,11 3.418,08
KRONE ĐAN MẠCH DKK 3.380,08 3.509,75
EURO EUR 25.013,65 25.266,31 26.386,92
bảng Anh GBP 28.940,29 29.232,62 30.172,42
ĐÔLA HONG KONG HKD 3.034,25 3.064,90 3.163,43
RÚP ẤN ĐỘ INR 292.06 303,76
YÊN JPY 158,89 160,49 168,19
NGƯƠI HAN QUÔC ĐA CHIÊN THĂNG KRW 15,61 17h35 19.02
ĐẶC BIỆT KUWAITI KWD 78.677,60 81.828,40
ĐỒNG RINGGIT MÃ LAI MYR 5.100,19 5.211,77
KRONER NA UY NOK 2.192,41 2.285,64
RÚP NGA chà 229,96 254,59
rial SAUDI SAR 6.481,82 6.741,40
ĐỒNG CURON THỤY ĐIỂN SEK 2.167,85 2.260,04
ĐÔ LA SINGAPORE SGD 17.357,00 17.532,33 18.095,97
BAHT THÁI LAN THB 580,96 645,52 670,28
ĐÔ LA MỸ đô la Mỹ 24.180,00 24.210,00 24.550,00
2. Vietinbank – Cập nhật: 00:00 ngày 10/10/2023 – Thời gian cung cấp website
Tiền tệ Mua Bán
Tên Mã số Tiền mặt Chuyển khoản
AUD AUD 15.315 15.335 15.935
CAD CAD 17.641 17.651 18.351
CHF CHF 26.391 26.411 27.361
CNY CNY 3.274 3,414
DKK DKK 3.366 3,536
EUR EUR #24,910 24.920 26.210
GBP GBP 29.290 29.300 30.470
HKD HKD 2.984 2.994 3,189
JPY JPY 160,05 160,2 169,75
KRW KRW 15,9 16.1 19.9
LAK LAK 0,69 1,39
NOK NOK 2.180 2.300
NZD NZD 14.429 14.439 15.019
SEK SEK 2.150 2.285
SGD SGD 17.304 17.314 18.114
THB THB 606,61 646,61 674,61
đô la Mỹ đô la Mỹ #24,133 24.173 24.593

Trên “chợ đen”, tỷ giá đồng Yên Nhật chợ đen tính đến ngày 9/10/2023 sáng nay như sau:

Vậy tỷ giá Yên chợ đen hôm nay tăng hay giảm?

Hôm nay, ngày 09/10/2023, khảo sát chợ đen, tỷ giá Yên Nhật/Đồng được giao dịch ở mức 163,48 VNĐ/JPY cho bên mua và 164,48 VNĐ/JPY cho bên bán.

Ở Hà Nội, con đường đổi ngoại tệ lớn nhất Hà Nội cho phép bạn đổi nhiều loại ngoại tệ là phố đổi tiền Hà Trung. Tại phố đổi tiền Hà Trung, bạn có thể đổi các loại ngoại tệ phổ biến trên thị trường hiện nay như USD (đô la Mỹ), Euro, Yên (Yên Nhật), Won (Won Hàn Quốc), …và nhiều loại tiền tệ khác. Vì vậy, tỷ giá Yên Hà Trung Nhật Bản cũng là từ khóa được độc giả quan tâm và cửa hàng Quốc Trình Hà Trung là địa chỉ được quảng cáo rầm rộ trên mạng xã hội. Tuy nhiên, khi đổi tiền tại các phố đổi ngoại tệ này, bạn cần tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam.

Dự báo xu hướng tỷ giá Yên

Nhà ngoại giao tiền tệ hàng đầu Masato Kanda cho biết hôm thứ Tư rằng sự sụt giảm liên tục của đồng Yên trong thời gian dài cũng có thể đảm bảo việc gia nhập thị trường, cho thấy rằng Tokyo đang tự tạo cho mình phạm vi can thiệp rộng hơn để hỗ trợ tiền xu.

Kanda nói với các phóng viên: “Nếu tiền tệ biến động quá nhiều trong một ngày hoặc một tuần, điều đó được coi là biến động quá mức”.

Ông nói: “Ngay cả khi điều đó không xảy ra, nếu chúng ta thấy những biến động một chiều tích lũy thành những biến động rất lớn trong một khoảng thời gian nhất định thì đó là sự biến động quá mức”.

Tham khảo các địa chỉ yêu thích để đổi Ngoại Tệ – Mua Bán USD tại Hà Nội:

1. Tiệm vàng Quốc Trình Hà Trung – Số 27 Hà Trung, Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

2. Mỹ nghệ vàng bạc – Số 31 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

3. Cửa hàng vàng bạc Minh Chiến – Số 119 Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

4. Công ty Vàng bạc đá quý Thịnh Quang – Số 43 Hà Trung, Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

5. Cửa hàng Toàn Thủy – Số 455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và số 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

6. Vàng bạc đá quý Bảo Tín Minh Châu – Số 19 Trần Nhân Tông, Bùi Thị Xuân, Hà Nội

7. Cửa hàng Chính Quang – Số 30 Hà Trung, Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

8. Cửa hàng Kim Linh 3 – Số 47 Hà Trung, Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

9. Cửa hàng Huy Khôi – Số 19 Hà Trung, Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

10. Hệ thống phòng giao dịch tại các ngân hàng như: Sacombank, VietinBank, VietinBank, SHB

Tham khảo những địa chỉ yêu thích để đổi Ngoại Tệ – Mua Bán USD tại TP. Hồ Chí Minh:

1. Quầy đổi ngoại tệ Minh Thư – 22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM

2. Tiệm vàng Kim Mai – 84 Cống Quỳnh, Quận 1, TP.HCM

3. Tiệm vàng Kim Châu – 784 Điện Biên Phủ, P.10, Q.10. TP.HCM

4. Trung tâm vàng bạc Sài Gòn – Số 40-42 Phan Bội Châu, Quận 1, TP.HCM

5. Đại lý thu đổi ngoại tệ Kim Hùng – Số 209 Phạm Văn Hải, Bình Chánh, TP.HCM

6. Cửa hàng trang sức DOJI – Diamond Plaza Lê Duẩn, 34 Lê Duẩn, Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM

7. Shop Tâm Hải Kim – Số 27 Trường Chinh, P. Tân Thới Nhất, Quận 12, TP.HCM

8. Tiệm vàng Bích Thủy – Số 39 Chợ Phạm Văn Hai, Phường 3, Quận Tân Bình, TP.HCM

9. Tiệm vàng Hà Tâm – Số 2 Nguyễn An Ninh, P. Bến Thành, Q.1, TP.HCM

10. Hệ thống phòng giao dịch tại các ngân hàng trên địa bàn TP.HCM như: Sacombank, VietinBank, Vietcombank, SHB, Eximbank

Viết một bình luận